be be

  1. đgt. Làm ồn lên: Suốt ngày be be cái mồm. // tht. Tiếng kêu: , chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

be be
Con dê con kêu "be be" khi đòi bú sữa.